Dịch nghĩa:

Đám đông đã mất kiểm soát và phá vỡ hàng rào.

Hán tự:

Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Chúng đám đông; quần chúng
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Chế hệ thống; luật
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại