Dịch nghĩa:
群衆のため競技場から出られなかった。
Tôi không thể ra khỏi sân vận động vì đám đông.
Từ vựng:
Hán tự:
群
Quần
bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
競
Cạnh
cạnh tranh
技
Kĩ
kỹ năng; nghệ thuật
場
Trường
địa điểm
出
Xuất
ra ngoài