Dịch nghĩa:
給料があがったので生活がどうにか成り立つ。
Lương tăng lên nên cuộc sống của tôi mới có thể duy trì được.
Từ vựng:
Hán tự:
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
成
Thành
trở thành; đạt được
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng