Dịch nghĩa:

Sẽ có sự đối đầu giữa phía quản lý và phía lao động.

Hán tự:

Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Lao lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
Động làm việc
Giả người
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm