Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
納屋
なや
に
入
はい
るやいなや、
彼
かれ
はなくなった
自転車
じてんしゃ
を
見
み
つけた。
Vừa vào chuồng, anh ta đã tìm thấy chiếc xe đạp đã mất.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
納屋
なや
nhà kho; nhà chứa; nhà phụ
入る
はいる
vào
彼
かれ
anh ấy
自転車
じてんしゃ
xe đạp
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
Hán tự:
納
Nạp
thanh toán; nhận được; gặt hái; trả; cung cấp; lưu trữ
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy