Dịch nghĩa:
米屋や、八百屋に借金が出来て行った。
Tôi đã nợ tiền ở cửa hàng gạo và cửa hàng rau.
Từ vựng:
Hán tự:
米
Mễ
gạo; Mỹ; mét
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
百
Bách
một trăm
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng