Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
答案
とうあん
を
集
あつ
めて、ここへ
持
も
って
来
き
なさい。
Thu gom bài thi và mang đến đây.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
答案
とうあん
bài thi; phiếu trả lời
集める
あつめる
thu thập; tập hợp
此処
ここ
đây
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
為さる
なさる
làm
Hán tự:
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
案
Án
kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
持
Trì
cầm; giữ
来
Lai
đến; trở thành