Dịch nghĩa:
笛吹きに金を払う者が曲を注文する。
Người trả tiền cho nhạc công là người chọn bài hát.
Từ vựng:
Hán tự:
笛
Địch
sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
吹
Xuy
thổi; thở
金
Kim
vàng
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
者
Giả
người
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)