Dịch nghĩa:
窓を拭いた後、よくほこりの跡が見える。
Sau khi lau cửa sổ, vết bụi vẫn thấy rõ.
Từ vựng:
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
拭
Thức
lau; chùi
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
跡
Tích
dấu vết; dấu chân
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy