Dịch nghĩa:

Bỗng nhiên có tiếng động khiến họ mất tập trung khỏi trò chơi.

Hán tự:

Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Âm âm thanh; tiếng ồn
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích