Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
空
あ
き
部屋
へや
が3つあるが、そのうちのどれも
使
つか
えない。
Có ba phòng trống, nhưng không phòng nào có thể sử dụng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
空き部屋
あきべや
phòng trống (khách sạn); chỗ trống; phòng cho thuê
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其の
その
đó; cái đó
使える
つかえる
có thể sử dụng; có thể phục vụ; hữu ích
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
使
Sử
sử dụng; sứ giả