Dịch nghĩa:
空きっ腹にお酒を飲むのは体に良くない。
Uống rượu khi bụng đói không tốt cho sức khỏe.
Từ vựng:
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
腹
Phúc
bụng; dạ dày
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo