Dịch nghĩa:

Tuyết rơi ảnh hưởng đến việc giao hàng bị trễ.

Hán tự:

Tích tích lũy; chất đống
Tuyết tuyết
Ảnh bóng; hình bóng; ảo ảnh
Hưởng vang vọng
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Sinh sinh; cuộc sống