Dịch nghĩa:

Nhờ những công việc nhàm chán chất chồng, cuối cùng cũng xong.

Hán tự:

Tích tích lũy; chất đống
Trọng nặng; quan trọng
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần