Dịch nghĩa:
秘書はウイリアム氏が電話にでられるまで、そのまま待ってくれと私に頼んだ。
Thư ký đã yêu cầu tôi chờ đợi cho đến khi ông William có thể nghe điện thoại.
Từ vựng:
Hán tự:
秘
Bí
bí mật; che giấu
書
Thư
viết
氏
Thị
họ; dòng họ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
私
Tư
tư nhân; tôi
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu