Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
秘書
ひしょ
の
職
しょく
はもういっぱいになりましたか。
Vị trí thư ký đã được lấp đầy chưa?
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
秘書
ひしょ
thư ký (riêng)
職
しょく
công việc; việc làm; nghề nghiệp; vị trí
もう
đã; rồi
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
秘
Bí
bí mật; che giấu
書
Thư
viết
職
Chức
công việc; việc làm