Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
達
たち
はすぐに
晴
は
れるかどうか
疑
うたが
わしいと
思
おも
った。
Chúng ta nghi ngờ liệu trời có sáng sớm không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
疑わしい
うたがわしい
đáng ngờ; không chắc chắn; khả nghi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
晴
Tình
trời quang
疑
Nghi
nghi ngờ
思
Tư
nghĩ