Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
、
暑
あつ
いのは
苦手
にがて
だけど、
寒
さむ
いのはへっちゃらなの。
Tôi không chịu được nóng nhưng lạnh thì không sao cả.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
暑い
あつい
nóng; ấm
苦手
にがて
kém; yếu; không giỏi
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
へっちゃら
không quan tâm (về); không bận tâm; không lo lắng; thản nhiên; không quan tâm; không để ý
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
暑
Thử
nóng bức
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
手
Thủ
tay
寒
Hàn
lạnh