Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
、
人
ひと
に
影響
えいきょう
されやすいタイプなんです。
Tôi là người dễ bị ảnh hưởng bởi người khác.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
人
ひと
người; ai đó
影響
えいきょう
ảnh hưởng; tác động
為る
する
làm
タイプ
loại; kiểu; dạng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng