Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
を
死
し
ぬほど
退屈
たいくつ
させたのは、
何
なに
よりも
教授
きょうじゅ
の
話
はなし
だった。
Điều khiến tôi chán ngấy nhất là bài giảng của giáo sư.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
退屈
たいくつ
nhàm chán; buồn tẻ
為る
する
làm
何
なん
gì
教授
きょうじゅ
giáo sư
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
死
Tử
chết
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
何
Hà
gì
教
Giáo
giáo dục
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện