Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
を
押
お
し
上
あ
げてくれれば
枝
えだ
に
手
て
が
届
とど
くと
思
おも
うけど。
Nếu bạn đẩy tôi lên, tôi nghĩ mình có thể chạm tới cành cây.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
押し上げる
おしあげる
thúc đẩy; đẩy lên; nâng lên
呉れる
くれる
cho; để cho
枝
えだ
cành; nhánh; cành cây; nhánh cây
手
て
tay; cánh tay
届く
とどく
đạt tới
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
上
Thượng
trên
枝
Chi
cành; nhánh
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
思
Tư
nghĩ