Dịch nghĩa:
私は8時から11時まで勉強してます。
Tôi học từ 8 giờ đến 11 giờ.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ