Dịch nghĩa:

Tôi đã mất cha vì xuất huyết dưới nhện khi 14 tuổi.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Tuổi cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
Phụ cha
màng
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Xuất ra ngoài
Huyết máu
Vong đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong