Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
読
よ
みかけていて
所
ところ
がわからなくなった。
Tôi đã đọc dở và không biết mình đang ở đâu.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
読み掛ける
よみかける
bắt đầu đọc; lật qua sách
所
ところ
nơi; chỗ
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
読
Độc
đọc
所
Sở
nơi; mức độ