Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
角
かく
にある
劇場
げきじょう
に
行
い
くところです。
Tôi đang trên đường đến rạp hát ở góc phố.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
角
かど
góc; cạnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
劇場
げきじょう
nhà hát; rạp hát
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
角
Giác
góc; sừng; gạc
劇
Kịch
kịch; vở kịch
場
Trường
địa điểm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng