Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
覚
おぼ
えてるからあなたも
忘
わす
れないでね。
Tôi nhớ, vậy nên bạn đừng quên nhé.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
忘
Vong
quên