Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
落
お
とした
鍵
かぎ
を
探
さが
すのに
何
なん
時間
じかん
も
費
つい
やした。
Tôi đã mất hàng giờ để tìm chiếc chìa khóa rơi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
落とす
おとす
đánh rơi; làm mất; để rơi; chiếu (ánh sáng); đổ (ánh nhìn); rót vào (chất lỏng); để lại
鍵
かぎ
chìa khóa
探す
さがす
tìm kiếm; săn lùng
何時間
なんじかん
mấy giờ
費やす
ついやす
tiêu; tiêu tốn; tiêu thụ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
鍵
Kiện
chìa khóa
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí