Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
生
う
まれてから
何
なに
も
描
えが
いたことがありません。
Tôi chưa từng vẽ gì từ khi sinh ra.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
生まれる
うまれる
được sinh ra
何
なん
gì
描く
えがく
vẽ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
生
Sinh
sinh; cuộc sống
何
Hà
gì
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn