Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
生
い
きたままのえびは
食
た
べたくない。
Tôi không muốn ăn tôm còn sống.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
生きる
いきる
sống; tồn tại
食べる
たべる
ăn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
生
Sinh
sinh; cuộc sống
食
Thực
ăn; thực phẩm