Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
牛乳
ぎゅうにゅう
をいくらか
買
か
わなければなりません。
Tôi cần phải mua một ít sữa.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
牛乳
ぎゅうにゅう
sữa (bò)
幾ら
いくら
bao nhiêu
買う
かう
mua; mua sắm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
牛
Ngưu
bò
乳
Nhũ
sữa; ngực
買
Mãi
mua