Dịch nghĩa:
私は漫画を読む習慣がなくなりました。
Tôi đã mất thói quen đọc truyện tranh.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
漫
Mạn
truyện tranh; không kiềm chế; hư hỏng
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
読
Độc
đọc
習
Tập
học
慣
Quán
quen; thành thạo