Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
次
つぎ
に
何
なに
をしたらよいかわからない。
Tôi không biết mình nên làm gì tiếp theo.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
次
つぎ
tiếp theo
何
なん
gì
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
何
Hà
gì