Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
の
小説
しょうせつ
を
読
よ
んでいないし、
私
わたし
の
兄
あに
もない。
Tôi chưa đọc tiểu thuyết của anh ấy, và anh trai tôi cũng vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
読む
よむ
đọc
兄
あに
anh trai; anh cả
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
読
Độc
đọc
兄
Huynh
anh trai; anh cả