Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
の
小説
しょうせつ
だけでなく
詩
し
も
読
よ
んだ。
Tôi không chỉ đọc tiểu thuyết mà còn đọc cả thơ của anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
無い
ない
không tồn tại
詩
し
thơ
読む
よむ
đọc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
詩
Thi
thơ
読
Độc
đọc