Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
にうそをつくようなばかなことはしない。
Tôi không làm chuyện ngốc nghếch như nói dối anh ấy.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó