Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
が
推薦
すいせん
する
人
ひと
なら
誰
だれ
でも
雇
やと
うつもりだ。
Tôi sẽ thuê bất cứ ai mà anh ấy giới thiệu.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
推薦
すいせん
đề cử; giới thiệu; ủng hộ
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
雇う
やとう
thuê; mướn
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
推
Thôi
suy đoán; ủng hộ
薦
Tiến
khuyến nghị; chiếu; khuyên; khích lệ; đề nghị
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
雇
Cố
thuê; mướn