Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
からたくさんのことを
学
まな
んだ。
Tôi đã học được nhiều điều từ anh ấy.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
学
Học
học; khoa học