Dịch nghĩa:

Tôi đã mua ba quả táo và hai chùm nho ở chợ cho món tráng miệng.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Thị thị trường; thành phố
Trường địa điểm
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
Nhị hai
Phòng tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng
Dụng sử dụng; công việc
Mãi mua