Dịch nghĩa:
私は封筒を開けて手紙を引き出した。
Tôi đã mở phong bì và lấy thư ra.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
封
Phong
niêm phong; đóng kín
筒
Đồng
xi lanh; ống; ống dẫn; nòng súng; tay áo
開
Khai
mở; mở ra
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
出
Xuất
ra ngoài