Dịch nghĩa:

Hồi sinh viên, tôi thường thức khuya hơn.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Dạ đêm
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Khởi thức dậy