Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
娘
むすめ
にカメラを
買
か
ってやるつもりです。
Tôi dự định sẽ mua cho con gái một chiếc máy ảnh.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
娘
むすめ
con gái
カメラ
máy ảnh
買う
かう
mua; mua sắm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
娘
Nương
con gái
買
Mãi
mua