Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
君
きみ
の
代
か
わりに
手紙
てがみ
を
書
か
いてもいいですよ。
Tôi có thể viết thư thay bạn.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
君
きみ
bạn; bạn bè
代わり
かわり
thay thế
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết