Dịch nghĩa:
私は兄の援助をたよって大阪から東京に来た。
Tôi đã đến Tokyo từ Osaka nhờ sự giúp đỡ của anh trai.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
兄
Huynh
anh trai; anh cả
援
Viện
giúp đỡ; cứu
助
Trợ
giúp đỡ
大
Đại
lớn; to
阪
Phản
cao nguyên; dốc
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
来
Lai
đến; trở thành