Dịch nghĩa:
私は何も聞こえません。私は耳が聞こえないのです。
Tôi không nghe thấy gì cả. Tôi bị điếc.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
耳
Nhĩ
tai