Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
何
なに
としても
目的
もくてき
を
果
は
たすつもりだ。
Tôi quyết tâm phải đạt được mục tiêu bằng mọi cách.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何
なん
gì
為る
する
làm
目的
もくてき
mục đích; mục tiêu
果たす
はたす
hoàn thành; đạt được; thực hiện; làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công