Dịch nghĩa:
私は乗り物で運ばれるよりも歩くほうが好きだ。
Tôi thích đi bộ hơn là được chở bằng phương tiện.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
乗
Thừa
lên xe; nhân
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó