Dịch nghĩa:
私はホテルにいましたが、ほかの人たちは買い物に出かけました。
Tôi ở khách sạn nhưng những người khác đi mua sắm.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
出
Xuất
ra ngoài