Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はトムとポーラにカメラを
貸
か
しました。
Tôi đã cho Tom và Paula mượn máy ảnh.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
カメラ
máy ảnh
貸す
かす
cho mượn; cho vay
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
貸
Thải
cho vay