Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はチューナーを
使
つか
いヴァイオリンをチューニングした。
Tôi đã dùng bộ chỉnh âm để chỉnh đàn violin.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
チューナー
bộ chỉnh
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
チューニング
chỉnh âm
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
使
Sử
sử dụng; sứ giả