Dịch nghĩa:

Tôi dùng mật ong thay vì mứt.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Phong ong; ong bắp cày; ong vò vẽ
Mật mật ong; mật hoa
使
Sử sử dụng; sứ giả